|
|
|
DANH
MỤC CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG |
|
|
 |
|
 |
| |
DỊCH
VỤ PC to PHONE |
|
|
STT |
Tên
chỉ tiêu |
Mức
công bố |
|
1 |
Thời gian
trễ sau quay số trung
bình |
≤
12 giây |
|
2 |
Thời gian
trễ từ đầu cuối đến đầu
cuối trung bình |
≤
200
ms |
|
3 |
Độ
chính xác ghi cước
- Tỷ lệ cuộc gọi bị ghi
cước sai
- Tỷ lệ
thời gian đàm thoại bị
ghi sai |
≤
0,1%
≤
0,1%
|
|
4 |
Tỷ lệ
cuộc gọi bị tính cước,
lập hoá đơn sai |
≤
0,01% |
|
5 |
Độ khả
dụng của dịch vụ |
≥
99,5% |
|
6 |
Khiếu nại
của khách hàng về chất
lượng dịch vụ.(số khiếu
nại/100 khách hàng/3
tháng) |
≤
0,25 |
|
7 |
Hồi âm
khiếu nại của khách hàng
(tỷ lệ hồi âm khiếu lại
cho khách hàng trong
thời hạn 48 giờ kể từ
thời điểm tiếp nhận
khiếu nại) |
100% |
|
8 |
Dịch
vụ hỗ trợ khách hàng
- Thời
gian cung cấp dịch vụ hỗ
trợ khách hàng bằng nhân
công qua điện thoại.
- Tỷ lệ cuộc gọi tới
dịch vụ hỗ trợ khách
hàng, chiếm mạch thành
công và nhận được tín
hiệu trả lời của điện
thoại viên trong vòng 60
giây
|
24/24
giờ
≥
80%
|
|
DỊCH
VỤ INTERNET |
|
| I. Dịch
vụ kết nối Internet |
|
STT |
Tên
chỉ tiêu |
Mức theo tiêu chuẩn
TCN 68-218:2006 |
Mức
công bố |
|
1 |
Độ khả
dụng của mạng |
≥ 99,5% |
≥ 99,5% |
|
2 |
Khiếu nại
của khách hàng về chất
lượng dịch vụ |
≤ 0.25
khiếu nại/100 khách
hàng/3 tháng |
≤ 0.25
khiếu nại/100 khách
hàng/3 tháng |
|
3 |
Hồi âm
khiếu nại của khách hàng |
Hồi âm
100% khách hàng trong
vòng 48 giờ |
Hồi âm
100% khách hàng trong
vòng 48 giờ |
|
4 |
Dịch vụ
hỗ trợ khách hàng |
24/24 giờ
và ≥ 80% tổng cuộc gọi
thành công trong vòng 60
giây đến dịch vụ hỗ trợ
và nhận được tín hiệu
trả lời từ tổng đài viên |
24/24 giờ
và ≥ 80% tổng cuộc gọi
thành công trong vòng 60
giây đến dịch vụ hỗ trợ
và nhận được tín hiệu
trả lời từ tổng đài viên |
|
| II.
Dịch vụ truy nhập Internet gián
tiếp qua mạng viễn thông cố định
mặt đất |
|
STT |
Tên
chỉ tiêu |
Mức theo tiêu chuẩn
TCN 68-218:2006 |
Mức
công bố |
|
1 |
Tỷ lệ
truy nhập thành công |
≥ 97% |
≥ 97% |
|
2 |
Tỷ lệ kết nối không bị
gián đoạn |
≥ 97% |
≥ 97% |
|
3 |
Thời gian thiết lập kết
nối trung bình |
≤ 35 giây |
≤ 35 giây |
|
4 |
Tốc độ tải dữ liệu trung
bình |
≥ 3,5 KB/s |
≥ 3,5 KB/s |
|
5 |
Lưu lượng sử dụng trung
bình |
≤ 70% |
≤ 70% |
|
6 |
Độ khả dụng của mạng |
≥ 99,5% |
≥ 99,5% |
|
7 |
Khiếu nại của khách hàng
về CLDV |
≤ 0.25 khiếu nại/100
khách hàng/3 tháng |
≤ 0.25 khiếu nại/100
khách hàng/3 tháng |
|
8 |
Dịch vụ hỗ trợ khách
hàng |
24/24 giờ ≥ và 80% tổng
cuộc gọi thành công
trong vòng 60 giây đến
dịch vụ hỗ trợ và nhận
được tín hiệu trả lời từ
tổng đài viên |
24/24 giờ và ≥ 80% tổng
cuộc gọi thành công
trong vòng 60 giây đến
dịch vụ hỗ trợ và nhận
được tín hiệu trả lời từ
tổng đài viên |
|
|
|
|
 |
rjgerg |
 |
|
|